Tin tức nổi bật

TIẾP SỨC MÙA DỊCH – CHƯƠNG TRÌNH ỦNG HỘ ĐỘI KIỂM DỊCH THỦ ĐÔ

Trong những ngày này, người dân cả nước đang trải qua những ngày tháng khó khăn nhất khi tình hình…

AFCHEM RA MẮT KÊNH ZALO HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG NHANH CHÓNG, TIỆN LỢI HƠN

Để chủ động kết nối tư vấn, hỗ trợ cho nhiều khách hàng nhanh chóng và tiện lợi hơn, AFCHEM đã chính thức ra mắt kênh Zalo có tên Công ty CP Hóa chất Thực phẩm Châu Á.

AFCHEM và hành trình đưa “Bột rau câu” Việt Nam xuất khẩu ra thế giới

Nỗ lực của AFCHEM trong việc đưa các sản phẩm “Made in Vietnam” quảng bá nâng cao thương hiệu sản phẩm Việt trên thị trường quốc tế đã được Báo Ảnh – Thông Tấn Xã Việt Nam ưu ái đưa tin.

AFCHEM CHỦ ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19

Trước diễn biến phức tạp của làn sóng Covid-19 lần thứ 4 bùng phát tại Việt Nam và đang lan rộng ra các tỉnh thành với số lượng ca nhiễm trong cộng đồng không ngừng tăng lên mỗi ngày. AFCHEM chủ động và nghiêm túc trong công tác phòng, chống dịch nhằm nâng cao nhận thức, ý thức trách nhiệm, đảm bảo sức khỏe cho nhân viên và khách hàng.

COLORING AFCHEM – Chương trình văn hoá nội bộ AFChem

Chương trình văn hoá nội bộ Coloring AFChem    COLORING AFChem 2019, chương trình văn hóa nội bộ của AFChem…

BỘ CHẤT LÀM DÀY

Mã sp:

Sản phẩm ứng dụng nhiều trong sản xuất kẹo, thạch cùng các đa dạng các loại thực phẩm, thực phẩm bổ sung hay dược phẩm

Thông tin về sản phẩm

  1. Carrageenan AF-02-A (chịu chua)

  • Thành phần: Carrageenan INS 407, trinatri citrat INS 331(iii), kali clorid INS 508, natri polyphosphat INS 452(i), pentanatri triphosphat INS 451(i)
  • Thông số kỹ thuật:

– Độ nhớt (1.5% ở 75°C): 25-60 mPa.s
– Cường lực gel: 25-600g/cm2
– pH 7-9

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột màu trắng ngà đến hơi vàng
  • Ứng dụng: Dùng trong sản xuất thực phẩm kẹo dẻo, ứng dụng trong làm thạch rau câu…
  • Tỷ lệ sử dụng: <=35g/kg. Phụ thuộc vào thực tế sản xuất
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Hạn sử dụng: 12 tháng

 

2. Carrageenan AF-04-S

  • Thành phần: Carrageenan (INS 407), Xanthan gum (INS 415), Potassium chloride (INS 508), Glucose
  • Thông số kỹ thuật:

– Độ nhớt (1.5% ở 75°C): 20-60 mPa.s
– Cường lực gel: 800-1500g/cm2
– pH 7.5-9.5

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột màu trắng ngà đến hơi vàng
  • Ứng dụng: Dùng trong sản xuất thực phẩm kẹo dẻo, ứng dụng trong làm thạch rau câu…
  • Tỷ lệ sử dụng: từ 1.8%-2.5% hoặc tùy vào thực tế sản xuất
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Hạn sử dụng: 12 tháng

 

3. Carrageenan AF-01-A

  • Thành phần: Carrageenan INS 407, trinatri citrat INS 331(iii), kali clorid INS 508, Calci lactat INS 325
  • Thông số kỹ thuật:

– Độ nhớt (1.5% ở 75°C): 20-40 mPa.s
– Cường lực gel: 100-300g/cm2
– pH 6,0 – 8,0

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột màu trắng ngà đến hơi vàng
  • Ứng dụng: Dùng trong sản xuất thực phẩm kẹo dẻo (dạng chipchip), ứng dụng trong làm thạch rau câu…
  • Tỷ lệ pha loãng: 1 keo : 15 nước
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Hạn sử dụng: 12 tháng

 

4. Carrageenan AF-03-A

  • Thành phần: Carrageenan INS 407, trinatri citrat INS 331(iii), kali clorid INS 508, Calci lactat INS 325
  • Thông số kỹ thuật:

– Độ nhớt (1.5% ở 75°C): 40-70 mPa.s
– Cường lực gel: 100-300g/cm2
– pH 8-10

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột màu trắng ngà đến hơi vàng
  • Ứng dụng: Dùng trong sản xuất thực phẩm kẹo dẻo (dạng chipchip), ứng dụng trong làm thạch rau câu…
  • Tỷ lệ sử dụng: 1 keo: 14 nước
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Hạn sử dụng: 12 tháng

 

5. Carrageenan 2103S

  • Thông số kỹ thuật:

– Độ nhớt (1.5% ở 75°C): 60-80 mPa.s
– Cường lực gel: 1100-1400g/cm2
– pH 8-10

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột màu trắng ngà đến hơi vàng
  • Ứng dụng: Dùng trong sản xuất thực phẩm (kẹo, thạch, sữa…)
  • Tỷ lệ sử dụng: 1 keo: 10 nước
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Hạn sử dụng: 18 tháng

 

6. Carrageenan 2303

  • Thông số kỹ thuật:

– Độ nhớt (1.5% ở 75°C): 20-40 mPa.s
– Cường lực gel:  450 – 750g/cm2
– pH 8-10

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột màu trắng ngà đến hơi vàng
  • Ứng dụng: Dùng trong sản xuất thực phẩm (kẹo dẻo, thạch, sữa…)
  • Tỷ lệ sử dụng: 1 keo: 12 nước
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Hạn sử dụng: 18 tháng

 

7. Carrageenan 2304

  • Thông số kỹ thuật:

– Độ nhớt (1.5% ở 75°C): 35-45 mPa.s
– Cường lực gel:  900-1200g/cm2
– pH 8-9

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột màu trắng ngà đến hơi vàng
  • Ứng dụng: Dùng trong sản xuất thực phẩm (kẹo dẻo, thạch, sữa…)
  • Tỷ lệ sử dụng: 1 keo: 13 nước
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Hạn sử dụng: 18 tháng

 

8. Carrageenan RS025

  • Thành phần: Carrageenan INS 407, Unipectin, Glucose
  • Thông số kỹ thuật:

– Độ nhớt (1.5% ở 75°C): 40-50 mPa.s
– Cường lực gel:  900-1100g/cm2
– pH 6-7

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột màu trắng ngà đến hơi vàng
  • Ứng dụng: Dùng trong sản xuất thực phẩm (kẹo dẻo, thạch, sữa…)
  • Tỷ lệ sử dụng: 1 keo: 14 nước
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Hạn sử dụng: 18 tháng

8. Sodium alginate

  • Thành phần: là muối natri của acid alginic được tách ra từ tảo nâu
  • Thông số kỹ thuật:

– Độ nhớt 700-800 cps
– pH 6-8
– Có khả năng tạo gel không thuận nghịch với nhiệt và ít đàn hồi khi có mặt Ca2+ và acid. Có thể tạo gel ở pH < 4, thường dùng kết hợp với pectin

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột màu trắng sữa
  • Ứng dụng: Sử dụng nhiều trong sản xuất kem, socola, mayonnaise, bánh, món tráng miệng, bia (tạo độ bền cho bọt bia), nước uống cô đặc, bơ, bánh kẹo, phomat
  • Tỷ lệ sử dụng: Đối tượng sử dụng và tỉ lệ sử dụng theo thông tư 24/2019/TT-BYT
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Hạn sử dụng: 2 năm

9. Pectin 64030

  • Thành phần: hight methyl pectin
  • Thông số kỹ thuật:

– Là một chất keo hút nước và rất dễ tan trong nước, không tan trong ethanol
– Khả năng tạo gel và tạo đông, khi có mặt của acid và đường.
– Gel được hình thành có tính mềm dẻo khác biệt với gel carrageenan và gelatin

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột màu trắng đến màu nâu nhạt
  • Ứng dụng: Sử dụng trong sản xuất mứt, kẹo, các sản phẩm từ sữa, chế phẩm quả dùng trong các sản phẩm sữa và bánh nướng, các loại nước quả đục và nectar, kem và các loại xốt cà chua, tương ớt, v.v…
  • Tỷ lệ sử dụng: Tỉ lệ sử dụng 0.8-1.5%. Đối tượng sử dụng theo thông tư 24/2019/TT-BYT
  • Xuất xứ: Pháp
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Hạn sử dụng: 1 năm

10. Unipectine PG 109 C

  • Thành phần: hight methyl pectin
  • Thông số kỹ thuật:

– mang đăc tính của HMP:
– Là một chất keo hút nước và rất dễ tan trong nước, không tan trong ethanol
– Khả năng tạo gel và tạo đông, khi có mặt của acid và đường.
– Gel được hình thành có tính mềm dẻo khác biệt với gel carrageenan và gelatin

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột màu trắng đến màu nâu nhạt
  • Ứng dụng: Sử dụng trong sản xuất mứt, kẹo, các sản phẩm từ sữa, chế phẩm quả dùng trong các sản phẩm sữa và bánh nướng, các loại nước quả đục và nectar, kem và các loại xốt cà chua, tương ớt, v.v…
  • Tỷ lệ sử dụng: Tỉ lệ sử dụng 0.8-1.5%. Đối tượng sử dụng theo thông tư 24/2019/TT-BYT
  • Xuất xứ: Pháp
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Hạn sử dụng: 1 năm