Tin tức nổi bật

TIẾP SỨC MÙA DỊCH – CHƯƠNG TRÌNH ỦNG HỘ ĐỘI KIỂM DỊCH THỦ ĐÔ

Trong những ngày này, người dân cả nước đang trải qua những ngày tháng khó khăn nhất khi tình hình…

AFCHEM RA MẮT KÊNH ZALO HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG NHANH CHÓNG, TIỆN LỢI HƠN

Để chủ động kết nối tư vấn, hỗ trợ cho nhiều khách hàng nhanh chóng và tiện lợi hơn, AFCHEM đã chính thức ra mắt kênh Zalo có tên Công ty CP Hóa chất Thực phẩm Châu Á.

AFCHEM và hành trình đưa “Bột rau câu” Việt Nam xuất khẩu ra thế giới

Nỗ lực của AFCHEM trong việc đưa các sản phẩm “Made in Vietnam” quảng bá nâng cao thương hiệu sản phẩm Việt trên thị trường quốc tế đã được Báo Ảnh – Thông Tấn Xã Việt Nam ưu ái đưa tin.

AFCHEM CHỦ ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19

Trước diễn biến phức tạp của làn sóng Covid-19 lần thứ 4 bùng phát tại Việt Nam và đang lan rộng ra các tỉnh thành với số lượng ca nhiễm trong cộng đồng không ngừng tăng lên mỗi ngày. AFCHEM chủ động và nghiêm túc trong công tác phòng, chống dịch nhằm nâng cao nhận thức, ý thức trách nhiệm, đảm bảo sức khỏe cho nhân viên và khách hàng.

COLORING AFCHEM – Chương trình văn hoá nội bộ AFChem

Chương trình văn hoá nội bộ Coloring AFChem    COLORING AFChem 2019, chương trình văn hóa nội bộ của AFChem…

CÁC CHẤT HỖ TRỢ CHẾ BIẾN

Mã sp:

I. NHÓM ENZYME 1. Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm Enzyme SEBake GFD 2017 Thông số kỹ thuật đặc…

Thông tin về sản phẩm

I. NHÓM ENZYME

1. Chất hỗ trợ chế biến thực phẩm Enzyme SEBake GFD 2017

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng: Gồm hỗn hợp 2 enzyme alpha amylase và xylanase –> thúc đẩy hình thành mạng gluten và mổn định cấy trúc gluten, tăng khả năng giữ khí của bánh mỳ, cải thiện quá trình lên men cấu trúc vỏ có độ mềm,màu trắng
  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột màu vàng nhạt
  • Tỷ lệ sử dụng: Khi sử dụng bổ sung vào quá trình trộn bột. Tỉ lệ sử dụng 10-20 ppm (KL chế phẩm/KL bột) và đảm bảo không vượt quá giớ hạn trong thông tư 24
  • Ứng dụng: Dùng trong sản xuất các loại bánh đặc biệt là bánh mỳ
  • Đóng gói: 5kgx5 túi/thùng hoặc 25kg/ túi/thùng hoặc 50kg/túi/thùng
  • Xuất xứ: Ấn Độ
  • Hạn sử dụng: 2 năm

2. Pepsin

II. NHÓM BỘT ÁO, CHẤT LÀM BÓNG

1.Capol 425M

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng:

– Dạng lỏng gồm các chất dễ bay hơi và có thể gây cháy
– Tạo độ bóng cho sản phẩm –> tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm, làm khô khuôn nhanh, cản trở quá trình hút ẩm của sản phẩm, bảo tồn hương vị sản phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng sản phẩm

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng lỏng
  • Tỷ lệ sử dụng: Đối tượng sử dụng và tỉ lệ sử dụng theo thông tư 24/2019/TT-BYT
  • Ứng dụng: Sử dụng trong socola và các sản phẩm từ socola, thạch,…
  • Đóng gói: 10kg/thùng
  • Xuất xứ: Đức
  • Hạn sử dụng: 26 tháng

2. CAPOL 254N

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng: Tạo độ bóng cho sản phẩm –> tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm, làm khô khuôn nhanh, cản trở quá trình hút ẩm của sản phẩm, bảo tồn hương vị sản phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng sản phẩm
  • Trạng thái, màu sắc: Dạng lỏng
  • Tỷ lệ sử dụng: Tùy thuộc mục đích sử dụng
  • Ứng dụng: Dùng cho socola đen, sữa, hỗn hợp
  • Đóng gói: 10kg/thùng
  • Xuất xứ: Đức
  • Hạn sử dụng: 13 tháng

3. Capol 1400

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng: Tạo độ bóng cho sản phẩm –> tăng tính thẩm mỹ cho sản phẩm, làm khô khuôn nhanh, cản trở quá trình hút ẩm của sản phẩm, bảo tồn hương vị sản phẩm và kéo dài thời hạn sử dụng sản phẩm
  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột sáp
  • Tỷ lệ sử dụng: Đối tượng sử dụng và tỉ lệ sử dụng theo thông tư 24/2019/TT-BYT
  • Ứng dụng: Sử dụng trong kẹo
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Xuất xứ: Đức
  • Hạn sử dụng: 26 tháng

3. Tinh bột phủ kẹo

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng: Lớp bột áo tách riêng khối kẹo với nhau giúp kẹo k bị dính vào nhau,dễ phân tách, đống gói và không bị dính vào vỏ kẹo
    Thành phần tinh bột ngô, tinh bột sắn, nước,chất nhũ hóa –> An toàn khi sử dụng
  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột màu trắng
  • Tỷ lệ sử dụng: Không quy định phụ thuộc nhu cầu của người sử dụng
  • Ứng dụng: Sử dụng trong kẹo
  • Đóng gói: 25kg/bao
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Hạn sử dụng: 24 tháng

4. CAPOLEX 772

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng: Là chất hỗ trợ chống dính khuôn
  • Trạng thái, màu sắc: Dạng lỏng
  • Tỷ lệ sử dụng: Tùy thuộc vào diện tích máy móc và sản tính bánh kẹo (khoảng 10-15 ml/1m2 thiết bị sản xuất, động cơ, khoảng 30ml cho bề mặt nồi nấu 60kg)
  • Ứng dụng: Dùng cho máy móc thiết bị động cơ trong sản xuấ chế biến kẹo toffee và các sản phẩm có đường chế biến ở nhiệt độ cao
  • Đóng gói: 10kg/can
  • Xuất xứ: Đức
  • Hạn sử dụng: 13 tháng

III. NHÓM CHẤT ỔN ĐỊNH

1.Potassium Chloride

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng:

– Dễ tan trong nước, không tan trong ethanol
– Sử dụng trong thực phẩm với nhiều ứng dụng như chất bảo quản, chất tạo cấu trúc, … nhưng có 2 ứng dụng chính:
+ Chất tạo vị thay thế để nhằm giảm lượng Na trong thực phẩm
+ Cung cấp nguồn K cho thực phẩm

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng tinh thể từ không màu đến trắng
  • Tỷ lệ sử dụng: Đối tượng sử dụng và tỉ lệ sử dụng theo thông tư 24/2019/TT-BYT
  • Ứng dụng: được sử dụng trong nhiều thực phẩm: Sữa bột, Ngũ cốc
    TP đông lạnh,thực phẩm đóng hộp, nước giải khát, sốt,…
  • Đóng gói: 25kg/can
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Hạn sử dụng: 2 năm

2. Sodium hexametaphosphate (SHMP)

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng:

– Là chất hút ẩm mạnh và là một chất độc kết hợp với ion canxi
– Sodium Hexametaphosphate 68% Bột có thể được sử dụng trong các sản phẩm thịt, xúc xích cá, thịt lợn, vv, nâng cao khả năng giữ nước.
– Trong nước tương để ngăn ngừa sự đổi màu, tăng độ nhớt, rút ​​ngắn thời gian lên men, điều chỉnh hương vị.
– Trong đồ uống trái cây, nước giải khát, có thể làm tăng sản lượng, tăng độ nhớt, ức chế sự phân hủy vitamin C.
– Trong kem tăng công suất và tăng cường nhũ tương để ngăn ngừa sự hư hỏng, cải thiện hương vị và màu sắc.

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột
  • Tỷ lệ sử dụng: Đối tượng sử dụng và tỉ lệ sử dụng theo thông tư 24/2019/TT-BYT
  • Ứng dụng: sản phẩm từ sữa, xúc xích, hải sản và chế biến thịt
    TP đông lạnh,thực phẩm đóng hộp, nước giải khát, sốt,…
  • Đóng gói: 25kg/can
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Hạn sử dụng: 2 năm

3. Titanium dioxide (Tạo đục)

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng:

– Không tan trong nƣớc, acid hydrocloric, acid sulfuric loãng và các dung môi hữu cơ. Hòa tan chậm trong acid hydrofluoric và acid sulfuric đặc nóng
– Tác dụng chống Uvneen còn được sử dụng trong sản phẩm chống nắng

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng sệt màu trắng
  • Tỷ lệ sử dụng: 0.1 -0.3%. Đối tượng và tỉ lệ sử dụng cụ thể quy định thông tư 24
  • Ứng dụng: Chất tạo màu trắng trong thực phẩm (bánh kẹo, kẹo cao su, các sản phẩm không có chất béo hoặc chất béo thấp như kem caphee, phomat,…
    TP đông lạnh,thực phẩm đóng hộp, nước giải khát, sốt,…
  • Đóng gói: 25kg/can
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Hạn sử dụng: 1 năm