NEWS

TIẾP SỨC MÙA DỊCH – CHƯƠNG TRÌNH ỦNG HỘ ĐỘI KIỂM DỊCH THỦ ĐÔ

Trong những ngày này, người dân cả nước đang trải qua những ngày tháng khó khăn nhất khi tình hình…

AFCHEM RA MẮT KÊNH ZALO HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG NHANH CHÓNG, TIỆN LỢI HƠN

Để chủ động kết nối tư vấn, hỗ trợ cho nhiều khách hàng nhanh chóng và tiện lợi hơn, AFCHEM đã chính thức ra mắt kênh Zalo có tên Công ty CP Hóa chất Thực phẩm Châu Á.

AFCHEM và hành trình đưa “Bột rau câu” Việt Nam xuất khẩu ra thế giới

Nỗ lực của AFCHEM trong việc đưa các sản phẩm “Made in Vietnam” quảng bá nâng cao thương hiệu sản phẩm Việt trên thị trường quốc tế đã được Báo Ảnh – Thông Tấn Xã Việt Nam ưu ái đưa tin.

AFCHEM CHỦ ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC PHÒNG, CHỐNG DỊCH COVID-19

Trước diễn biến phức tạp của làn sóng Covid-19 lần thứ 4 bùng phát tại Việt Nam và đang lan rộng ra các tỉnh thành với số lượng ca nhiễm trong cộng đồng không ngừng tăng lên mỗi ngày. AFCHEM chủ động và nghiêm túc trong công tác phòng, chống dịch nhằm nâng cao nhận thức, ý thức trách nhiệm, đảm bảo sức khỏe cho nhân viên và khách hàng.

COLORING AFCHEM – Internal Culture Program 2019

The contest to spread the company's internal culture

BỘ CHẤT NHŨ HÓA

Code:

Chất nhũ hóa có tác dụng tăng liên kết các pha trong hỗn dịch, tăng tan các chất ít tan, ổn định hỗn dịch chống kết tụ sử dụng nhiều trong bánh, kem, nước giải khát, các sản phẩm từ sữa…

Product Description

Chất nhũ hóa có đặc điểm gồm một đầu thân nước, một đầu thân dầu nên nó tập trung ở bề mặt giữa 2 pha, sử dụng thường xuyên trong các sản phẩm từ sữa, tăng liên kết phân tử protein sữa (casein) với béo, nước làm cho thành phẩm đồng nhất, không tách lớp

1. PK – 16

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng:

– Không tan trong nước, tan trong ethanol, chloroform và benzen
– Thành phần: mono&diglycerides giúp:
+ cải thiện độ hòa tan, tính ổn định, tránh phân lớp và kết lắng
+ Cải thiện phân tán chất béo và thúc đẩy tương tác protein và chất béo, ngăn hình thành băng.
+ Taọ phức với protein và tinh bột ngăn chặn quá trình hồi tinh bột khi làm lạnh

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột sáp, màu trắng
  • Tỷ lệ sử dụng: Đối tượng sử dụng và tỉ lệ sử dụng theo thông tư 24/2019/TT-BYT
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Quy cách đóng gói: bao 25kg
  • Ứng dụng: Sản xuất kem, nước giải khát, bánh
  • Hạn sử dụng: 2 năm

 

2. Mono- and diglycerides

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng:

– Không tan trong nước, tan trong ethanol, chloroform và benzen
– Thành phần: mono&diglycerides giúp:
+ cải thiện độ hòa tan, tính ổn định, tránh phân lớp và kết lắng
+ Cải thiện phân tán chất béo và thúc đẩy tương tác protein và chất béo, ngăn hình thành băng.
+ Taọ phức với protein và tinh bột ngăn chặn quá trình hồi tinh bột khi làm lạnh

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng hạt sáp, màu trắng đến màu kèm
  • Tỷ lệ sử dụng: Đối tượng sử dụng và tỉ lệ sử dụng theo thông tư 24/2019/TT-BYT
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Quy cách đóng gói: bao 25kg
  • Ứng dụng: Sản xuất kem, nước giải khát, bánh
  • Hạn sử dụng: 2 năm

 

3. Crill 36E-PA-(SG)

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng:

– Không tan trong nước nhưng phân tán trong nước nóng, tan trong ethanol, dầu khoáng và dầu thực vật
– Thành phần: Solbitan tristerate giúp:
+ Giữ ẩm. Ngăn ngừa sự hình thành các tinh thể đá
+ Cải thiện lượng bọt và góp phần tạo ra lớp bọt xốp và đẹp.
+ Ổn định nhũ tương của dầu và chất béo.

  • Trạng thái, màu sắc: Dạng hạt hoặc dạng vảy sáp, màu kem nhạt đến màu vàng nâu
  • Tỷ lệ sử dụng: Đối tượng sử dụng và tỉ lệ sử dụng theo thông tư 24/2019/TT-BYT
  • Xuất xứ: Singapore
  • Quy cách đóng gói: bao 25kg
  • Ứng dụng: Ứng dụng trong sản xuất men khô, kem, bơ thực vật, kem trang trí, bánh kẹo
  • Hạn sử dụng: 2 năm

 

4. Anti-Foaming Agent (Tiêu bọt)

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng: Chống taọ bọt trong quá trình sản xuất nhờ tác động của PDMS giúp tăng năng suất và hiệu qủa sản xuất, ngoài ra hàm lượng Mono- and diglycerides 50% –> chất nhũ hóa
  • Trạng thái, màu sắc: Dạng hạt dài màu vàng kem đến vàng
  • Tỷ lệ sử dụng: Thường sử dụng tỉ lệ 0.01-0,5% và tùy yêu cầu sản xuất
  • Xuất xứ: Trung Quốc
  • Quy cách đóng gói: 1kgx10 túi/ thùng
  • Ứng dụng: Ứng dụng trong nhiều sản phầm với mục đíc ngăn tạo bọt sản phẩm từ quá trình lên men, đồng hóa: Bia, bánh kẹo, thực phẩm đông lanh, nước giải khát
  • Hạn sử dụng: 1 năm

5. Solmix IC209

  • Thông số kỹ thuật đặc trưng: Thành phần chính từ acid béo, Gủa gum, CMC, carageenan –> vừa tác dụng chất nhũ hóa, chất làm dày, chất ổn định
  • Trạng thái, màu sắc: Dạng bột
  • Tỷ lệ sử dụng: 0.45-0.6%
  • Xuất xứ: Ý
  • Quy cách đóng gói: 1kgx10 túi/ thùng
  • Ứng dụng: Sử dụng làm chất nhũ hóa trong thực phẩm
  • Hạn sử dụng: 2 năm